THỦ TỤC MUA XE DÀNH CHO CÁ NHÂN VÀ DOANH NGHIỆP

Bằng việc liên kết với nhiều ngân hàng lớn chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ quý khách hàng về vốn khi mua xe thông qua hình thức trả góp hoặc thuê mua tài chính…

Đối với khách hàng là doanh nghiệp

  • Giấy phép kinh doanh.
  • Giấy đăng ký sử dụng mẫu dấu (bản copy).
  • Mã số thuế.
  • Báo cáo thuế 01 năm gần nhất.
  • Báo cáo hoá đơn VAT 01 năm gần nhất.
  • Báo cáo tài chính 01 năm gần nhất.
  • Đơn xin vay vốn ngân hàng và phương án trả lãi ( theo mẫu của Ngân hàng ).

Đối với khách hàng là cá nhân

  • Sao y hộ khẩu
  • Sao y CMND
  • Giấy chứng nhận độc thân hoặc giấy kết hôn.

Để biết thêm thông tin và được tư vấn, giải đáp mọi thắc mắc của Quý khách hàng về giá cả, chất lượng sản phẩm, chương trình khuyến mãi.

Tham khảo Bảng dự toán chi phí kèm BẢNG TÍNH ĐÓNG TIỀN XE khi tham gia chương trình hỗ trợ tài chính dưới đây.

ĐĂNG KÝ CHƯƠNG TRÌNH HỖ TRỢ TÀI CHÍNH

























      Dòng xe:
      Phiên bản:
      Nơi đăng ký:
      Hyundai Creta 1.5 Tiêu Chuẩn Hyundai Creta 1.5 Đặc Biệt Hyundai Creta 1.5 Cao Cấp Grand i10 Sedan 1.2 MT Base Grand i10 Sedan 1.2 MT Grand i10 Sedan 1.2 AT Grand i10 Hatchback MT Grand i10 Hatchback MT Base Grand i10 Hatchback 1.2 AT Accent AT Đặc Biệt Accent 1.4 MT Bản Đủ Accent 1.4 MT Base Accent AT Tiêu Chuẩn Elantra 2.0 AT Elantra 1.6 MT Elantra 1.6 AT Elantra 1.6 Turbo KONA 2.0 AT TIÊU CHUẨN KONA 2.0 AT ĐẶC BIỆT KONA 1.6 TUBOR TUCSON 2.0L TIÊU CHUẨN TUCSON 2.0L XĂNG CAO CẤP TUCSON 2.0D DẦU CAO CẤP TUCSON 1.6L Turbro HTRAC SATAFE 2.5 XĂNG 2022 SATAFE 2.5 XĂNG CAO CẤP 2022 SATAFE 2.5 DẦU CAO CẤP 2022 SATAFE 2.2 DẦU 2022
      * Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo
      Giá niêm yết: 640.000.000 695.000.000 760.000.000 375.000.000 416.000.000 406.000.000 400.000.000 355.000.000 435.000.000 552.000.000 475.000.000 425.000.000 512.000.000 685.000.000 570.000.000 645.000.000 750.000.000 605.000.000 665.000.000 705.000.000 840.000.000 955.000.000 1.060.000.000 1.050.000.000 1.035.000.00 1.260.000.000 1.360.000.00 1.135.000.000
      Giảm giá: 0
      Giá bán: 640.000.000 695.000.000 760.000.000 375.000.000 416.000.000 455.000.000 400.000.000 355.000.000 435.000.000 552.000.000 475.000.000 425.000.000 512.000.000 685.000.000 570.000.000 645.000.000 750.000.000 605.000.000 665.000.000 705.000.000 840.000.000 955.000.000 1.060.000.000 1.050.000.000 1.035.000.00 1.260.000.000 1.360.000.00 1.135.000.000

      Phí trước bạ: 0
      Phí đăng Kiểm : 340.000
      Phí biển số: 0
      0
      Bảo hiểm dân sự: 0
      Phí đường bộ 1 năm: 0
      Phí dịch vụ đăng ký : 0
      TỔNG CHI PHÍ LĂN BÁNH: 0
      Bảng tính đóng tiền xe
      Tổng chi phí lăn bánh xe 0
      Tỷ lệ vay ngân hàng %
      Số tiền ngân hàng hỗ trợ 480.000.000 521.250.000 570.000.000 281.250.000 312.000.000 341.250.000 300.000.000 266.250.000 326.250.000 414.000.000 356.250.000 318.750.000 384.000.000 513.750.000 427.500.000 483.750.000 562.500.000 454 499 529 630 716 1 1 1 1 1 1
      Số tiền phải thanh toán 0
      Số tiền đã cọc 0
      Số tiền còn lại cần thanh toán 0
      * Mua qua ngân hàng "Bảo hiểm vật chất" là bắt buộc